Synonyms:
bodhi
BỒ ĐỀ: Tiếng phạn Bodhi. Dịch là Chánh giác hay Giác ngộ. Còn có nghĩa nữa: Đạo lý hay trí tuệ. Đức Thầy có câu: “Lòng bồ đề sắt đá dám kình”.
Phật giáo
Trong Phật giáo thì từ “Bồ đề” có các nghĩa sau:
- Trạng thái tu hành thành đạt, bồ-đề.
- Tên của một đại sư Tây Tạng: Bồ-đề đạo thứ đệ và của Sơ Tổ Thiền Tông: Bồ-đề-đạt-ma.
- Tên của một tác phẩm quan trọng của đại sư A-đề-sa: Bồ-đề đạo đăng luận.
- Bồ Đề Đạo Tràng (tiếng Anh: Boddha Gaya): tên của một ngôi tháp tối cổ tại Patna, bang Bihar, Ấn Độ, một thánh địa nơi đức Phật Thích-ca Mâu-ni thành đạo.
- Trường Bồ đề: tên gọi cơ sở giáo dục tư thục tiểu học và trung học của Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống nhất.
Bồ-đề tâm – Wikipedia tiếng Việt
Bodh Gaya – Wikipedia tiếng Việt
Enlightenment in Buddhism – Wikipedia
« Back to Glossary Index